Bản dịch của từ Arteriovenous malformation trong tiếng Việt

Arteriovenous malformation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arteriovenous malformation (Noun)

ɚtˌɪɹiəvˈɛɹəns mˌælfɔɹmˈeɪʃən
ɚtˌɪɹiəvˈɛɹəns mˌælfɔɹmˈeɪʃən
01

Một kết nối bất thường giữa động mạch và tĩnh mạch, bỏ qua hệ thống mao mạch.

An abnormal connection between arteries and veins, bypassing the capillary system.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một mớ rối của các mạch máu có thể làm gián đoạn dòng chảy máu bình thường và tuần hoàn oxy.

A tangle of blood vessels that can disrupt normal blood flow and oxygen circulation.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một tình trạng bẩm sinh có thể dẫn đến chảy máu hoặc biến chứng thần kinh.

A congenital condition that may lead to bleeding or neurological complications.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Arteriovenous malformation cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Arteriovenous malformation

Không có idiom phù hợp