Bản dịch của từ Arts journalism trong tiếng Việt

Arts journalism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arts journalism(Noun)

ˈɑːts dʒˈɜːnəlˌɪzəm
ˈɑrts ˈdʒɝnəˌɫɪzəm
01

Sự đưa tin của báo chí về các sự kiện và vấn đề liên quan đến nghệ thuật

The journalistic coverage of events and issues related to the arts

Ví dụ
02

Một lĩnh vực sử dụng nhiều loại hình truyền thông khác nhau để truyền tải sự thể hiện nghệ thuật và bình luận văn hóa.

A field that involves various forms of media to convey artistic expression and cultural commentary

Ví dụ
03

Việc báo cáo và phân tích các loại hình nghệ thuật, bao gồm nghệ thuật hình ảnh, âm nhạc và kịch.

The practice of reporting and analyzing the arts including visual arts music and theater

Ví dụ