Anh - Việt

Bản dịch của từ Ascendable trong tiếng Việt

ascendable

AdjectiveNoun

ascendable (Adjective)

/əsˈɛndəbəl/
/əsˈɛndəbəl/
AI

Nghĩa 01

Có thể leo lên được; phù hợp để trèo hoặc đi lên (vị trí, bậc thang, sườn đồi, v.v.).

Capable of being ascended.

Ví dụ
Toà nhà mới có cầu thang có thể đi lên để dễ tiếp cận.The new building has an ascendable staircase for accessibility.
Thư viện cũ thiếu dốc có thể đi lên cho người dùng xe lăn.The old library lacks an ascendable ramp for wheelchair users.

ascendable (Noun)

/əsˈɛndəbəl/
/əsˈɛndəbəl/
AI

Nghĩa 01

Một vật hoặc nơi có thể leo lên/đi lên được; cái gì đó có thể được trèo lên hoặc lên tới được.

Something that can be ascended.

Ví dụ
Cái cầu thang có thể đi lên, làm cho việc đến tầng trên dễ dàng.The stairs are ascendable, making it easy to reach the top floor.
Thang cuốn không thể đi lên, vì vậy hãy đi bộ thay vì.The escalator is not ascendable, so please take the stairs instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh