Bản dịch của từ Aseity trong tiếng Việt

Aseity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aseity(Noun)

əsˈiɪti
əsˈiɪti
01

(thần học, bản thể luận) Thuộc tính của Đấng Tối Cao hoặc một thực thể là hoàn toàn tự sinh, tự tồn, không lệ thuộc vào bất kỳ điều gì khác; có toàn bộ lý do tồn tại trong chính bản thân mình; sự tồn tại độc lập và tự nuôi dưỡng hoàn toàn.

(theology, metaphysics, usually ascribed to deity) The attribute of being entirely self-derived, in contrast to being derived from or dependent on another; the quality of having within oneself the entire reason for one's being; utter independent self-existence and self-sustenance.

自存性(神学、形而上学)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh