Bản dịch của từ Ash cleaning trong tiếng Việt

Ash cleaning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ash cleaning(Noun)

ˈæʃ klˈiːnɪŋ
ˈæʃ ˈkɫinɪŋ
01

Dịch vụ bảo trì lò sưởi để đảm bảo hoạt động hiệu quả và an toàn.

A service offered in fireplace maintenance to ensure proper functioning and safety

Ví dụ
02

Quá trình loại bỏ cặn tro khỏi bề mặt hoặc vật thể.

The process of removing ash residue from a surface or object

Ví dụ
03

Một phương pháp được áp dụng trong nhiều ngành công nghiệp nhằm đảm bảo thiết bị vận hành hiệu quả bằng cách ngăn chặn sự tích tụ tro.

A method used in various industries to ensure equipment operates efficiently by preventing ash buildup

Ví dụ