Bản dịch của từ Asian cuisine trong tiếng Việt

Asian cuisine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asian cuisine(Noun)

ˈeɪʒən kˈuːziːn
ˈeɪʒən ˈkwɪzən
01

Các truyền thống ẩm thực của các quốc gia châu Á nổi bật với hương vị và nguyên liệu đặc trưng.

Culinary traditions of the Asian countries characterized by distinct flavors and ingredients

Ví dụ
02

Các biến thể món ăn được phục vụ ở nhiều quốc gia khác nhau trên khắp châu Á, mỗi loại có phương pháp chế biến và ảnh hưởng văn hóa độc đáo.

Variations of food served in various countries throughout Asia each with unique preparation methods and cultural influences

Ví dụ
03

Một phong cách nấu ăn đặc trưng của châu Á thường bao gồm cơm, rau, gia vị và nhiều loại thịt khác nhau.

A style of cooking that is characteristic of Asia often involving rice vegetables spices and various types of meat

Ví dụ