Bản dịch của từ Aspirate trong tiếng Việt

Aspirate

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aspirate(Adjective)

ˈæspɚət
ˈæspəɹˌeit
01

(về âm): được phát âm kèm theo một luồng hơi thở mạnh khi thốt ra; có kèm hơi (âm bật hơi).

(of a sound) pronounced with an exhalation of breath; aspirated.

带气音的发音

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Aspirate(Noun)

ˈæspɚət
ˈæspəɹˌeit
01

Một phụ âm bật hơi (âm phụ âm khi phát âm kèm theo luồng hơi mạnh hơn, ví dụ như âm /pʰ/, /tʰ/, /kʰ/).

An aspirated consonant.

送气辅音

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chất hoặc dịch được hút ra khỏi cơ thể bằng dụng cụ hút (ví dụ: dịch mủ, dịch phổi, dịch ổ bụng) để kiểm tra hoặc điều trị.

Matter that has been drawn from the body by suction.

通过吸引从身体中抽取的物质。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Aspirate (Noun)

SingularPlural

Aspirate

Aspirates

Aspirate(Verb)

ˈæspɚət
ˈæspəɹˌeit
01

Cung cấp không khí cho động cơ đốt trong.

Supply air to the internal combustion engine.

为内燃机提供空气。

Ví dụ
02

Phát âm một âm có kèm theo luồng hơi được thổi ra mạnh (tức là thổi ra hơi khi phát âm), ví dụ như âm /pʰ/ hay /kʰ/ trong một số ngôn ngữ.

Pronounce (a sound) with an exhalation of breath.

发音时伴随气流的音

Ví dụ
03

Hít vào; đưa không khí hoặc một chất lỏng/khí vào phổi bằng cách thở vào.

Breathe (something) in; inhale.

吸入

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Aspirate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Aspirate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Aspirated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Aspirated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Aspirates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Aspirating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ