Bản dịch của từ Attached helix trong tiếng Việt

Attached helix

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Attached helix(Noun)

ˈætætʃt hˈɛlɪks
ˈætətʃt ˈhɛɫɪks
01

Hình dạng xoắn ốc hoặc cấu trúc liên kết với một vật thể nào đó.

A spiral shape or formation that is attached to something

Ví dụ
02

Một cấu trúc được tìm thấy trong nhiều lĩnh vực khoa học, bao gồm sinh học và hóa học, thể hiện một cách sắp xếp xoắn.

A structure found in various fields of science including biology and chemistry representing a coiled arrangement

Ví dụ
03

Trong DNA, một chuỗi xoắn nối với nhau ám chỉ đến cấu trúc xoắn đôi được hình thành qua sự liên kết của các nucleotide.

In DNA an attached helix refers to the double helical structure formed by the bonding of nucleotides

Ví dụ