Anh - Việt
attends
VerbNoun
attends (Verb)
/ətˈɛndz/
/ətˈɛndz/
AI
Ví dụ
Maya tham dự ba cuộc họp cộng đồng ở Seattle mỗi tháng.Maya attends three community meetings in Seattle each month.
David không tham dự bất kỳ cuộc họp khu phố nào trong tuần thi.David attends no neighborhood meetings during exam week.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mary chăm sóc những cư dân lớn tuổi tại trung tâm cộng đồng.Mary attends elderly residents at the community center.
David không giải quyết những nhu cầu cấp thiết của người vô gia cư.David does not attend to homeless people's urgent needs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya chú ý kỹ đến bất bình đẳng xã hội trong lúc luyện nói cho kỳ thi.Maya attends closely to social inequality during IELTS speaking practice.
Leo không chú ý đến bắt nạt trên mạng cũng như lời nói thù ghét trong bài luận.Leo attends to neither online bullying nor hate speech in his IELTS essay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
attends (Noun)
AI
Ví dụ
Báo cáo ghi nhận 500 người tham dự sự kiện xã hội của Maya.The report lists 500 attends at Maya's social event.
Báo cáo không tính số người tham dự trực tuyến tại diễn đàn xã hội của Daniel.The report does not count online attends at Daniel's social forum.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một hình thức chăm sóc hoặc hỗ trợ y tế.
Một hình thức chăm sóc hoặc hỗ trợ y tế.
A form of medical care or assistance
Ví dụ
Trong nghiên cứu sức khỏe xã hội, bác sĩ Lee chăm sóc người cao tuổi nghèo.In social health research, Dr. Lee attends poor elderly patients.
Phòng khám cộng đồng của Mary không chăm sóc công nhân không có bảo hiểm.Mary's community clinic does not attend uninsured workers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria tham dự ba cuộc họp cộng đồng cho bài nghiên cứu xã hội trong kỳ thi IELTS.Maria attends three community meetings for her IELTS social study.
David không bao giờ tham dự các sự kiện xã hội của trường vì anh ấy làm việc ban đêm.David never attends school social events because he works nights.
Từ tiếng Việt gần nghĩa