Anh - Việt

Bản dịch của từ Authenticated trong tiếng Việt

authenticated

AdjectiveVerb

authenticated (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · được công nhận là đúng hoặc đáng tin cậy.

được công nhận là đúng hoặc đáng tin cậy.

recognized as being true or credible.

Ví dụ
Bằng cấp được xác minh của cô ấy giúp cô ấy có được công việc.Her authenticated credentials helped her get the job.
Những tin đồn về anh ấy không được xác minh bởi bất kỳ nguồn tin đáng tin cậy nào.The rumors about him were not authenticated by any reliable source.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · đã được chứng minh là xác thực hoặc hợp lệ.

đã được chứng minh là xác thực hoặc hợp lệ.

having been proven to be genuine or valid.

Ví dụ
Cô ấy cung cấp bằng chứng đã được xác minh về công việc tình nguyện của mình.She provided authenticated evidence of her volunteer work.
Bản báo cáo không chứa thông tin đã được xác minh về sự kiện từ thiện.The report contained no authenticated information about the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · được xác thực thông qua các phương tiện xác minh khác nhau.

được xác thực thông qua các phương tiện xác minh khác nhau.

authenticated through various means of verification.

Ví dụ
Các tài liệu được xác thực đã được đại sứ quán chấp nhận.The authenticated documents were accepted by the embassy.
Bài luận của cô ấy thiếu nguồn xác thực, vì vậy nó bị điểm thấp.Her essay lacked authenticated sources, so it was marked down.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

authenticated (Verb)

/ɔɵˈɛntəkeɪtəd/
/ɔɵˈɛntəkeɪtəd/
AI

Nghĩa 01 · để thiết lập sự thật, tính chính xác hoặc giá trị của một cái gì đó.

để thiết lập sự thật, tính chính xác hoặc giá trị của một cái gì đó.

to establish the truth accuracy or validity of something.

Ví dụ
Cô ấy xác minh danh tính của mình bằng hộ chiếu.She authenticated her identity with her passport.
Anh ấy không xác minh thông tin trước khi chia sẻ.He did not authenticate the information before sharing it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · để cung cấp bằng chứng hỗ trợ tính hợp lệ của một cái gì đó.

để cung cấp bằng chứng hỗ trợ tính hợp lệ của một cái gì đó.

to provide evidence that supports the validity of something.

Ví dụ
Cô ấy xác minh kết quả nghiên cứu của mình với nguồn thông tin đáng tin cậy.She authenticated her research findings with credible sources.
Anh ấy không xác minh dữ liệu, vì vậy báo cáo của anh ấy bị coi là không đáng tin cậy.He didn't authenticate the data, so his report was considered unreliable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · để xác minh danh tính của người dùng hoặc quy trình.

để xác minh danh tính của người dùng hoặc quy trình.

to verify the identity of a user or process.

Ví dụ
Bạn đã xác thực danh tính của mình trước khi truy cập vào nền tảng truyền thông xã hội chưa?Have you authenticated your identity before accessing the social media platform?
Cô ấy không xác thực tài khoản của mình, vì vậy cô ấy không thể đăng bài trên mạng xã hội.She did not authenticate her account, so she couldn't post on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của authenticated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

authenticate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

authenticated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

authenticated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

authenticates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

authenticating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh