Bản dịch của từ Author’s purpose trong tiếng Việt
Author’s purpose

Author’s purpose (Noun)
The author's purpose was to inform readers about climate change effects.
Mục đích của tác giả là thông báo cho độc giả về tác động của biến đổi khí hậu.
The author's purpose is not always clear in social media posts.
Mục đích của tác giả không phải lúc nào cũng rõ ràng trong bài viết trên mạng xã hội.
What is the author's purpose in writing this social commentary article?
Mục đích của tác giả trong việc viết bài bình luận xã hội này là gì?
Một mục tiêu cụ thể mà tác giả nhằm đạt được trong một văn bản, điều này ảnh hưởng đến cách thông tin được trình bày.
A specific goal that the author aims to achieve in a text, which influences how information is presented.
The author’s purpose is to raise awareness about social inequality.
Mục đích của tác giả là nâng cao nhận thức về bất bình đẳng xã hội.
The author’s purpose is not to entertain the audience with humor.
Mục đích của tác giả không phải là để giải trí cho khán giả bằng sự hài hước.
What is the author’s purpose in discussing climate change effects?
Mục đích của tác giả khi thảo luận về tác động của biến đổi khí hậu là gì?
Thông điệp hoặc chủ đề ẩn ý mà tác giả truyền đạt qua tác phẩm của họ.
The underlying message or theme that the author communicates through their writing.
The author's purpose is to promote social equality in his novel.
Mục đích của tác giả là thúc đẩy bình đẳng xã hội trong tiểu thuyết của ông.
The author's purpose is not clear in this article about poverty.
Mục đích của tác giả không rõ ràng trong bài viết này về nghèo đói.
What is the author's purpose in discussing climate change and social justice?
Mục đích của tác giả khi thảo luận về biến đổi khí hậu và công bằng xã hội là gì?