Bản dịch của từ Auto-fill trong tiếng Việt

Auto-fill

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Auto-fill(Phrase)

ˈɔːtəʊfˌɪl
ˈoʊtoʊˈfɪɫ
01

Để cung cấp thông tin hoặc dữ liệu mà không cần nhập tay

To provide input or data without manual entry

Ví dụ
02

Hoàn tất một mẫu đơn hoặc tài liệu bằng cách tự động điền thông tin.

To complete a form or document by automatically entering information

Ví dụ
03

Tự động điền vào, đặc biệt là trong một chương trình hoặc ứng dụng máy tính.

To fill in automatically especially in a computer program or application

Ví dụ