Bản dịch của từ Auto-fill trong tiếng Việt
Auto-fill
Phrase

Auto-fill(Phrase)
ˈɔːtəʊfˌɪl
ˈoʊtoʊˈfɪɫ
Ví dụ
02
Hoàn tất một mẫu đơn hoặc tài liệu bằng cách tự động điền thông tin.
To complete a form or document by automatically entering information
Ví dụ
03
Tự động điền vào, đặc biệt là trong một chương trình hoặc ứng dụng máy tính.
To fill in automatically especially in a computer program or application
Ví dụ
