Bản dịch của từ Autocracy trong tiếng Việt

Autocracy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Autocracy (Noun)

ɔtˈɑkɹəsi
ɑtˈɑkɹəsi
01

Một hệ thống chính quyền do một người có quyền lực tuyệt đối.

A system of government by one person with absolute power.

Ví dụ

North Korea is an example of an autocracy in modern society.

Triều Tiên là một ví dụ về chế độ độc tài trong xã hội hiện đại.

Many people do not support autocracy due to its oppressive nature.

Nhiều người không ủng hộ chế độ độc tài vì tính chất áp bức của nó.

Is Russia considered an autocracy under Vladimir Putin's leadership?

Nga có được xem là một chế độ độc tài dưới sự lãnh đạo của Vladimir Putin không?

Dạng danh từ của Autocracy (Noun)

SingularPlural

Autocracy

Autocracies

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Autocracy cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Autocracy

Không có idiom phù hợp