Bản dịch của từ Backfilling trong tiếng Việt
Backfilling
Noun [U/C] Verb

Backfilling (Noun)
bˈækfəlɨŋ
bˈækfəlɨŋ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Hành động thay thế hoặc bổ sung vật liệu đã bị ăn mòn hoặc đã được khai thác.
The act of replacing or replenishing material that has eroded or has been excavated.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Backfilling (Verb)
bˈækfəlɨŋ
bˈækfəlɨŋ
01
Lấp (một khu vực đã khai thác) bằng vật liệu sau khi công việc xây dựng hoặc khai thác.
To fill (an excavated area) with material after construction or excavation work.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Thuê ai đó tạm thời cho một vai trò công việc không được chiếm giữ lâu dài.
To hire someone temporarily for a job role that is not permanently occupied.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Backfilling
Không có idiom phù hợp