Bản dịch của từ Badger trong tiếng Việt

Badger

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Badger(Noun)

bˈædʒɚ
bˈædʒəɹ
01

Người sinh sống ở bang Wisconsin (Mỹ); người gốc Wisconsin.

A native of Wisconsin.

威斯康星州人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài động vật có vú sống về đêm, thân hình chắc nịch, thuộc họ chồn. Chúng ăn tạp và thường có bộ lông màu xám và đen, thường thấy ở nhiều vùng hoang dã.

A heavily built omnivorous nocturnal mammal of the weasel family typically having a grey and black coat.

獾是一种夜行性、体格健壮的杂食性哺乳动物,毛色通常为灰黑色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Badger (Noun)

SingularPlural

Badger

Badgers

Badger(Verb)

bˈædʒɚ
bˈædʒəɹ
01

Liên tục làm phiền hoặc nài nỉ ai đó làm việc gì; hỏi đi hỏi lại để thúc ép họ đồng ý hoặc hành động (tương tự: pester, nag).

Repeatedly ask someone to do something pester.

不停地请求或烦扰某人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Badger (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Badger

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Badgered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Badgered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Badgers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Badgering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ