Bản dịch của từ Bagpipe trong tiếng Việt

Bagpipe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bagpipe(Noun)

bˈægpaɪp
bˈægpaɪp
01

Một nhạc cụ hơi có các ống lưỡi gà (reed) phát âm nhờ hơi gió được đẩy ra từ một túi (bag) mà người thổi nén bằng tay hoặc cánh tay. Kèn túi (bagpipe) thường được liên tưởng đến Scotland nhưng cũng xuất hiện trong nhạc dân ca ở Ireland, Northumberland, Pháp và nhiều nơi ở châu Âu và Tây Á dưới các dạng khác nhau.

A musical instrument with reed pipes that are sounded by the pressure of wind emitted from a bag squeezed by the players arm Bagpipes are associated especially with Scotland but are also used in folk music in Ireland Northumberland and France and in varying forms across Europe and western Asia.

风笛是一种用风袋发声的乐器,常与苏格兰关联。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bagpipe (Noun)

SingularPlural

Bagpipe

Bagpipes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh