Bản dịch của từ Basic matter trong tiếng Việt
Basic matter
Noun [U/C]

Basic matter(Noun)
bˈæzɪk mˈætɐ
ˈbæsɪk ˈmætɝ
Ví dụ
02
Một chủ đề hoặc đề tài làm cơ sở cho những cuộc thảo luận hoặc tìm hiểu tiếp theo.
A topic or theme that serves as the foundation for further discussion or inquiry
Ví dụ
03
Chất liệu vật lý cơ bản tạo nên vũ trụ thường bao gồm các nguyên tử và phân tử.
The fundamental physical substance that makes up the universe usually consisting of atoms and molecules
Ví dụ
