Bản dịch của từ Baste trong tiếng Việt

Baste

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Baste(Verb)

beist
beist
01

Đánh ai đó rất mạnh, đánh đập tàn nhẫn; quất cho tan tành (thường nói về việc bị trừng phạt hoặc bị đánh thâm tím).

Beat (someone) soundly; thrash.

狠狠地打

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

May những mũi khâu dài, lỏng để tạm ghim các lớp vải lại trước khi may chính thức.

Tack with long, loose stitches in preparation for sewing.

用长而松的针脚暂时缝合。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Rưới mỡ hoặc nước thịt lên bề mặt (thịt) trong khi nấu để giữ cho thịt ẩm và không bị khô.

Pour fat or juices over (meat) during cooking in order to keep it moist.

在烹饪过程中将脂肪或肉汁浇在肉上,以保持肉的湿润。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Baste (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Baste

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Basted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Basted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bastes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Basting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ