Bản dịch của từ Be beating a dead horse trong tiếng Việt
Be beating a dead horse
Idiom

Be beating a dead horse(Idiom)
bˈɛ bˈiːtɪŋ ˈɑː dˈɛd hˈɔːs
ˈbi ˈbitɪŋ ˈɑ ˈdɛd ˈhɔrs
01
Nhấn mạnh một điều mà không còn được quan tâm hoặc quan trọng nữa.
To repeatedly emphasize a point that is no longer of interest or importance
Ví dụ
02
Tiếp tục một cuộc thảo luận hoặc hoạt động mà không còn phù hợp hoặc đáng giá nữa.
To continue a discussion or activity that is no longer relevant or worthwhile
Ví dụ
