Bản dịch của từ Be beating a dead horse trong tiếng Việt

Be beating a dead horse

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be beating a dead horse(Idiom)

bˈɛ bˈiːtɪŋ ˈɑː dˈɛd hˈɔːs
ˈbi ˈbitɪŋ ˈɑ ˈdɛd ˈhɔrs
01

Nhấn mạnh một điều mà không còn được quan tâm hoặc quan trọng nữa.

To repeatedly emphasize a point that is no longer of interest or importance

Ví dụ
02

Tiếp tục một cuộc thảo luận hoặc hoạt động mà không còn phù hợp hoặc đáng giá nữa.

To continue a discussion or activity that is no longer relevant or worthwhile

Ví dụ
03

Lãng phí thời gian vào một tình huống vô vọng hoặc một vấn đề đã được giải quyết.

To waste time on a hopeless situation or an issue that has already been resolved

Ví dụ