Bản dịch của từ Be get in the groove trong tiếng Việt

Be get in the groove

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be get in the groove(Idiom)

01

Trở nên quen thuộc hoặc thành thạo trong một hoạt động hoặc thói quen cụ thể.

To become comfortable or proficient in a specific activity or habit.

变得更加自如或熟练于某项特定的活动或习惯上

Ví dụ
02

Đạt được mức độ dễ dàng hoặc trôi chảy trong việc thực hiện điều gì đó.

Reach a level of ease or fluency when doing something

达到某件事情的娴熟与流畅程度。

Ví dụ
03

Thiết lập nhịp điệu hoặc trạng thái tối ưu để thực hiện một nhiệm vụ.

To establish a rhythm or an optimal execution state in a task.

用以建立节奏或优化任务执行的状态

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh