Anh - Việt

Bản dịch của từ Be in the pipeline trong tiếng Việt

be in the pipeline

Phrase

be in the pipeline (Phrase)

/bˈi ɨn ðə pˈaɪplˌaɪn/
/bˈi ɨn ðə pˈaɪplˌaɪn/
AI

Nghĩa 01

Để ở trong trạng thái phát triển hoặc mong đợi trước khi có sẵn hoặc hoạt động.

To be in a state of development or anticipation before becoming available or operational.

Ví dụ
Nhiều chương trình xã hội mới đang trong quá trình phát triển cho năm 2024.Several new social programs are in the pipeline for 2024.
Việc cải tạo trung tâm cộng đồng vẫn chưa được lên kế hoạch.The community center's renovations are not in the pipeline yet.

Nghĩa 02

Để trở thành một phần của quy trình đã được lập kế hoạch sẽ được thực hiện trong tương lai.

To be part of a planned process that will be executed in the future.

Ví dụ
Các chương trình cộng đồng mới đang được lên kế hoạch cho năm tới.New community programs are in the pipeline for next year.
Hiện tại không có nhiều sáng kiến xã hội đang được lên kế hoạch.There are not many social initiatives in the pipeline currently.

Nghĩa 03

Để đang chờ xử lý và được kỳ vọng sẽ xảy ra sớm.

To be pending and expected to happen soon.

Ví dụ
Các trung tâm cộng đồng mới đang được lên kế hoạch cho năm tới.New community centers are in the pipeline for next year.
Không có đủ việc làm đang được chuẩn bị cho sinh viên tốt nghiệp.There are not enough jobs in the pipeline for graduates.

Nghĩa 04

Đang trong quá trình phát triển hoặc chuẩn bị.

To be in the process of being developed or prepared

Ví dụ
Các chương trình xã hội mới đang được phát triển để ra mắt năm 2025.New social programs are in the pipeline for 2025 launch.
Năm nay không có thay đổi nào đang được chuẩn bị cho công viên thành phố.No changes are in the pipeline for the city park this year.

Nghĩa 05

Đang trải qua giai đoạn tiến triển hướng tới hoàn thiện.

To be undergoing a stage of progress towards completion

Ví dụ
Các chương trình xã hội mới đang được triển khai tại New York năm 2024.New social programs are in the pipeline for 2024 in New York.
Hiện không có chính sách mới nào đang được triển khai để giảm bất bình đẳng xã hội.There is no new policy in the pipeline to reduce social inequality.

Nghĩa 06

Tồn tại trong trạng thái mong đợi hành động trong tương lai.

To exist in a state of anticipation for future action

Ví dụ
Các chương trình xã hội mới đang được chuẩn bị cho năm 2025.New social programs are in the pipeline for 2025.
Chưa có chính sách mới nào đang được chuẩn bị để giúp người vô gia cư.No new policies are in the pipeline to help homeless people.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh