ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Be prejudiced against
Hình thành ý kiến về ai đó hoặc điều gì đó dựa trên những định kiến hoặc khuôn mẫu đã có sẵn
To form a judgment about someone or something based on preconceived notions or stereotypes
Thể hiện sự ủng hộ không công bằng cho hoặc chống lại một người hoặc nhóm, thường dẫn đến sự phân biệt
To show unfair support for or against a person or group typically leading to discrimination
Có sự ghét bỏ hoặc thành kiến đối với ai đó hoặc cái gì đó mà không có lý do chính đáng
To have a dislike or bias against someone or something without good reason