Bản dịch của từ Be prejudiced against trong tiếng Việt

Be prejudiced against

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be prejudiced against(Phrase)

bˈɛ prˈɛdʒuːdɪst ˈeɪɡɪnst
ˈbi ˈprɛdʒədɪst ˈeɪˈɡeɪnst
01

Hình thành ý kiến về ai đó hoặc điều gì đó dựa trên những định kiến hoặc khuôn mẫu đã có sẵn

To form a judgment about someone or something based on preconceived notions or stereotypes

Ví dụ
02

Thể hiện sự ủng hộ không công bằng cho hoặc chống lại một người hoặc nhóm, thường dẫn đến sự phân biệt

To show unfair support for or against a person or group typically leading to discrimination

Ví dụ
03

Có sự ghét bỏ hoặc thành kiến đối với ai đó hoặc cái gì đó mà không có lý do chính đáng

To have a dislike or bias against someone or something without good reason

Ví dụ