Anh - Việt

Bản dịch của từ Benefit of the doubt trong tiếng Việt

benefit of the doubt

Idiom

benefit of the doubt (Idiom)

/bɛ.nəˈfɪ.tɔf.tə.daʊt/
/bɛ.nəˈfɪ.tɔf.tə.daʊt/
AI

Nghĩa 01 · Sẵn sàng tin vào lời tuyên bố của ai đó, mặc dù thiếu bằng chứng chứng minh điều đó.

Sẵn sàng tin vào lời tuyên bố của ai đó, mặc dù thiếu bằng chứng chứng minh điều đó.

A willingness to believe someones statement despite the lack of evidence to support it.

Ví dụ
Chúng ta có nên tin tưởng anh ta không?Should we give him the benefit of the doubt?
Cô ấy không bao giờ tin tưởng ai cả.She never gives anyone the benefit of the doubt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Việc đưa ra một giả định có lợi cho ai đó trong một tình huống đáng ngờ.

Việc đưa ra một giả định có lợi cho ai đó trong một tình huống đáng ngờ.

The granting of a favorable presumption to someone in a doubtful situation.

Ví dụ
Bạn có nghĩ rằng việc cho người khác lợi ích của sự nghi ngờ là quan trọng không?Do you think giving others the benefit of the doubt is important?
Cô ấy luôn cho bạn cùng lớp lợi ích của sự nghi ngờ trong dự án nhóm.She always gives her classmates the benefit of the doubt in group projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tin vào ý định tốt của ai đó, ngay cả khi hành động của họ gợi ý ngược lại.

Tin vào ý định tốt của ai đó, ngay cả khi hành động của họ gợi ý ngược lại.

To believe in the good intentions of someone even if their actions suggest otherwise.

Ví dụ
Bạn có nên tin tưởng vào lời giải thích của bạn?Should you give your friend the benefit of the doubt?
Tôi luôn cố gắng tin tưởng vào ý định tốt đẹp của mọi người.I always try to give people the benefit of the doubt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh