Bản dịch của từ Bid leveling trong tiếng Việt
Bid leveling
Noun [U/C]

Bid leveling (Noun)
bˈɪd lˈɛvəlɨŋ
bˈɪd lˈɛvəlɨŋ
01
Quá trình điều chỉnh giá thầu trong một cuộc đấu giá hoặc thương lượng để đảm bảo sự công bằng giữa các bên tham gia.
The process of adjusting bids in an auction or negotiation to ensure fairness among participants.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một phương pháp được sử dụng trong nhiều ngành để quản lý và cân bằng các đề xuất hoặc lời chào cạnh tranh.
A method used in various industries to manage and balance competitive offers or proposals.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Bid leveling
Không có idiom phù hợp