Bản dịch của từ Billet trong tiếng Việt

Billet

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Billet(Verb)

bˈɪlɪt
bˈɪlɪt
01

Đóng quân (lính) ở một nơi cụ thể, đặc biệt là nhà của dân thường.

Lodge soldiers in a particular place especially a civilians house.

Ví dụ

Dạng động từ của Billet (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Billet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Billetted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Billetted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Billets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Billetting

Billet(Noun)

bˈɪlɪt
bˈɪlɪt
01

Nơi, đặc biệt là nhà dân, nơi binh lính tạm trú.

A place especially a civilians house where soldiers are lodged temporarily.

Ví dụ
02

Một hình chữ nhật được đặt thẳng đứng dưới dạng điện tích.

A rectangle placed vertically as a charge.

Ví dụ
03

Mỗi mảnh hình trụ ngắn được chèn cách đều nhau trên các đường gờ trang trí kiểu Norman.

Each of a series of short cylindrical pieces inserted at intervals in Norman decorative mouldings.

Ví dụ
04

Một miếng gỗ dày.

A thick piece of wood.

Ví dụ

Dạng danh từ của Billet (Noun)

SingularPlural

Billet

Billets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ