Anh - Việt

Bản dịch của từ Binned trong tiếng Việt

binned

Verb

binned (Verb)

/bˈɪnd/
/bˈɪnd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "bin" (động từ nghĩa là bỏ vào thùng rác, vất đi hoặc cho vào thùng chứa). Thường dùng để nói đã vứt bỏ hoặc cho vật gì đó vào thùng.

simple past and past participle of bin.

Ví dụ
Cộng đồng đã bỏ vào thùng tất cả quần áo cũ để quyên góp tháng trước.The community binned all the old clothes for donation last month.
Họ không bỏ vào thùng các vật liệu có thể tái chế trong sự kiện.They did not bin the recyclable materials during the event.

Dạng động từ của binned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bin

V2

Quá khứ đơn

Past simple

binned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

binned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bins

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

binning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh