Bản dịch của từ Bin trong tiếng Việt
Bin
NounVerb

Bin (Noun)
bɪn
bˈɪn
01
Một vật chứa hoặc thùng để bỏ rác, đồ bỏ đi.
A receptacle in which to deposit rubbish.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong phân tích thống kê, “bin” là một khoảng giá trị (một dải số) dùng để nhóm các dữ liệu thành các lớp. Ví dụ, khi phân loại số liệu vào các khoảng 0–9, 10–19, 20–29…, mỗi khoảng đó gọi là một “bin”.
Each of a series of ranges of numerical value into which data are sorted in statistical analysis.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bin (Verb)
bɪn
bˈɪn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Để (đồ vật, đặc biệt là rượu) vào thùng/khay/gian chứa để bảo quản; cất giữ trong thùng chứa.
Store (something, especially wine) in a bin.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
