Anh - Việt

Bản dịch của từ Bins trong tiếng Việt

bins

NounVerb

bins (Noun)

/bˈɪnz/
/bˈɪnz/
AI

Nghĩa 01

“bins” là số nhiều của “bin”, nghĩa là những thùng hoặc sọt dùng để đựng rác, đồ vật hoặc vật liệu. Trong ngữ cảnh thông thường, nó ám chỉ nhiều thùng chứa.

plural of bin.

Ví dụ
Thành phố đã cung cấp thùng rác mới cho việc tái chế ở công viên.The city provided new bins for recycling in public parks.
Nhiều người không sử dụng thùng rác cho rác của họ.Many people do not use bins for their trash.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bins (Noun)

SingularPlural

bin

bins

bins (Verb)

AI

Nghĩa 01

Dạng chia cho ngôi thứ ba số ít ở thì Hiện tại đơn của động từ “bin” (động từ “to bin” nghĩa là bỏ vào thùng rác hoặc vứt đi).

thirdperson singular simple present indicative of bin.

Ví dụ
Thành phố thu gom rác và bỏ vào thùng mỗi sáng thứ Ba.The city collects waste and bins it every Tuesday morning.
Cô ấy không bỏ vật liệu tái chế vào thùng; cô ấy phân loại chúng.She does not bin recyclable materials; she separates them instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bins (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bin

V2

Quá khứ đơn

Past simple

binned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

binned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bins

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

binning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh