Bản dịch của từ Biographical figure trong tiếng Việt

Biographical figure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biographical figure(Noun)

bˌaɪəʊɡrˈæfɪkəl fˈɪɡjɔː
ˌbaɪoʊˈɡræfɪkəɫ ˈfɪɡjɝ
01

Một cá nhân được miêu tả trong văn học tiểu sử hoặc phương tiện truyền thông.

An individual represented in biographical literature or media

Ví dụ
02

Một nhân vật lịch sử hoặc đương đại nổi bật liên quan đến những đóng góp hoặc trải nghiệm của họ.

A historic or contemporary person of interest in relation to their contributions or experiences

Ví dụ
03

Một người có cuộc đời trở thành đề tài của một cuốn tiểu sử thường là một nhân vật nổi bật hoặc có ảnh hưởng trong một lĩnh vực nào đó.

A person whose life is the subject of a biography typically notable or influential in some field

Ví dụ