Bản dịch của từ Biomarker indifference trong tiếng Việt
Biomarker indifference
Noun [U/C]

Biomarker indifference(Noun)
bˈaɪəmˌɑːkɐ ɪndˈɪfərəns
ˈbaɪoʊˌmɑrkɝ ˌɪnˈdɪfɝəns
Ví dụ
02
Một phân tử sinh học có trong máu, dịch cơ thể khác hoặc mô, là dấu hiệu của một quá trình bình thường hoặc bất thường, hoặc của một tình trạng hay bệnh lý nào đó.
A biological molecule found in blood other body fluids or tissues that is a sign of a normal or abnormal process or of a condition or disease
Ví dụ
03
Một chất được sử dụng như một chỉ báo về trạng thái hoặc tình trạng sinh học.
A substance used as an indicator of a biological state or condition
Ví dụ
