Bản dịch của từ Blaze away trong tiếng Việt
Blaze away
Verb Idiom

Blaze away(Verb)
blˈeɪz əwˈeɪ
blˈeɪz əwˈeɪ
01
Bắn một cách liên tục hoặc mãnh liệt.
To fire a weapon continuously or energetically.
Ví dụ
02
Tiếp tục một cách sôi nổi hoặc nhiệt tình.
To proceed with vigor or enthusiasm.
Ví dụ
