Anh - Việt
boarded
Verb
boarded (Verb)
/bˈɔːdɪd/
/ˈbɔrdɪd/
AI
Ví dụ
Emma lên tàu sau khi tham gia một chiến dịch xã hội ở Chicago.Emma boarded the train after joining a social campaign in Chicago.
Liam chưa bao giờ lên xe buýt để dự cuộc họp cộng đồng.Liam never boarded the bus to attend the community meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2023, Maria cho hai sinh viên trao đổi ăn ở với giá 300 đô la mỗi tháng.In 2023, Maria boarded two exchange students for $300 monthly.
Mùa hè năm ngoái, ông Lee không bao giờ cho người lạ ăn ở nếu họ không có thư giới thiệu.Last summer, Mr. Lee never boarded strangers without references.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Nhập vào một nơi, đặc biệt là một phương tiện giao thông.
To enter a place especially a means of transport
Ví dụ
Năm 2023, Maria lên xe buýt để tham dự một cuộc họp cộng đồng.In 2023, Maria boarded the bus to attend a community meeting.
Tom chưa lên bất kỳ xe buýt nào kể từ khi cuộc họp khu phố kết thúc.Tom has not boarded any bus since the neighborhood meeting ended.
Từ tiếng Việt gần nghĩa