Bản dịch của từ Bolivia trong tiếng Việt

Bolivia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bolivia(Noun)

bəlˈɪviə
boʊˈɫiviə
01

Đây là một quốc gia ở Nam Mỹ, giáp với Brazil ở phía bắc và phía đông, Paraguay và Argentina ở phía nam, còn phía tây là Chile và Peru.

This is a country in South America, bordered by Brazil to the north and east, Paraguay and Argentina to the south, and Chile along with Peru to the west.

这是一个位于南美的国家,北部和东部与巴西接壤,南部邻 Paragu and 阿根廷,西面则毗邻智利和秘鲁。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thành phố thủ đô của Bolivia, là Sucre, cũng là thủ đô Hiến pháp.

Sucre, the capital city of Bolivia, is the constitutional capital.

玻利维亚的宪法首都苏克雷市,是国家的法定首都。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thủ đô của Bolivia là La Paz.

The capital city of Bolivia is La Paz.

玻利维亚的首都城市是拉巴斯。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa