Bản dịch của từ Sucre trong tiếng Việt
Sucre

Sucre(Noun)
Đơn vị tiền tệ cơ bản của Ecuador.
The basic unit of currency that was used in Ecuador (the sucre).
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) sugar; (informal) cái đường. Danh từ. Danh từ chỉ tinh bột ngọt màu trắng hoặc các dạng ngọt dùng để nấu ăn và pha đồ uống. Dùng (formal) trong văn viết, công thức nấu ăn và giao tiếp lịch sự; dùng (informal) trong lời nói thân mật khi chỉ đơn giản là “đường” trong gia đình hoặc bạn bè.
(formal) sugar; (informal) cái đường. Danh từ. Danh từ chỉ tinh bột ngọt màu trắng hoặc các dạng ngọt dùng để nấu ăn và pha đồ uống. Dùng (formal) trong văn viết, công thức nấu ăn và giao tiếp lịch sự; dùng (informal) trong lời nói thân mật khi chỉ đơn giản là “đường” trong gia đình hoặc bạn bè.
