Bản dịch của từ Bonsai trong tiếng Việt

Bonsai

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bonsai(Noun)

bˈɒnsaɪ
ˈbɑnsaɪ
01

Một cây bonsai được tạo ra qua các phương pháp chăm sóc, đặc biệt là trong các thực hành truyền thống của châu Á.

A miniature tree created through the methods of cultivation especially in Asian practices

Ví dụ
02

Một cây hoặc bụi cây được trồng trong chậu và đã được chăm sóc đặc biệt để giữ kích thước nhỏ và giống như một cây trưởng thành.

A potgrown tree or shrub that has been specially trained to remain small and to resemble a mature tree

Ví dụ
03

Một hình ảnh thu nhỏ của cây cối hoặc thực vật thường được trưng bày theo cách trang trí.

A representation of a tree or plant in miniature often displayed in a decorative manner

Ví dụ