Bản dịch của từ Bonsai trong tiếng Việt
Bonsai
Noun [U/C]

Bonsai(Noun)
bˈɒnsaɪ
ˈbɑnsaɪ
01
Một cây bonsai được tạo ra qua các phương pháp chăm sóc, đặc biệt là trong các thực hành truyền thống của châu Á.
A miniature tree created through the methods of cultivation especially in Asian practices
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hình ảnh thu nhỏ của cây cối hoặc thực vật thường được trưng bày theo cách trang trí.
A representation of a tree or plant in miniature often displayed in a decorative manner
Ví dụ
