Anh - Việt

Bản dịch của từ Bootlegged trong tiếng Việt

bootlegged

Verb

bootlegged (Verb)

/bˈuːtlɛɡd/
/ˈbutˌɫɛɡd/
AI

Nghĩa 01

Để phân phối hoặc bán thứ gì đó như rượu hoặc bản ghi âm trái phép

To make distribute or sell something such as liquor or recordings illegally unauthorized

Ví dụ

Nghĩa 02

Buôn lậu hoặc bán trái phép đặc biệt là rượu có cồn

To smuggle or sell illegally especially alcoholic liquor

Ví dụ

Nghĩa 03

Sản xuất hoặc sao chép mà không được phép hoặc ủy quyền thường liên quan đến bản ghi âm hoặc phần mềm

To produce or reproduce without permission or authorization often related to recordings or software

Ví dụ

Video ngữ cảnh