Bản dịch của từ Brand extension trong tiếng Việt

Brand extension

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brand extension(Noun)

bɹˈænd ɨkstˈɛnʃən
bɹˈænd ɨkstˈɛnʃən
01

Một chiến lược được các công ty sử dụng để mở rộng phạm vi thương hiệu và hướng đến các thị trường mới.

This is a technique that companies use to expand their brand reach and target new market segments.

这是一种公司用来拓展品牌影响力并进入新市场细分的策略。

Ví dụ
02

Chiến lược tiếp thị sử dụng tên thương hiệu đã có để giới thiệu sản phẩm mới trong một lĩnh vực khác.

It's a marketing strategy that leverages an existing brand name to introduce new products in a different category.

一种利用已有品牌名在不同类别中推出新产品的市场策略。

Ví dụ
03

Việc tận dụng thương hiệu đã có để tạo ra doanh thu bổ sung thông qua các sản phẩm mới.

Leverage your established brand to generate additional revenue by launching new products.

善用已建立的品牌,开发新产品,创造更多收入。

Ví dụ