Bản dịch của từ Break the law trong tiếng Việt

Break the law

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Break the law (Verb)

bɹˈeɪk ðə lˈɔ
bɹˈeɪk ðə lˈɔ
01

Hành động trái với một luật hoặc quy định; phạm tội.

To act against a law or regulation; to commit an illegal act.

Ví dụ

Many teenagers break the law by drinking alcohol underage.

Nhiều thanh thiếu niên vi phạm pháp luật bằng cách uống rượu khi chưa đủ tuổi.

People do not break the law when they follow traffic rules.

Mọi người không vi phạm pháp luật khi họ tuân thủ luật giao thông.

Do you think people break the law for money?

Bạn có nghĩ rằng mọi người vi phạm pháp luật vì tiền không?

02

Vi phạm một quy tắc hoặc quy định ứng xử.

To violate a rule or code of conduct.

Ví dụ

Many teenagers break the law by underage drinking at parties.

Nhiều thanh thiếu niên vi phạm luật bằng cách uống rượu khi chưa đủ tuổi tại các bữa tiệc.

People should not break the law during protests for social justice.

Mọi người không nên vi phạm luật trong các cuộc biểu tình vì công bằng xã hội.

Do you think it’s acceptable to break the law for social change?

Bạn có nghĩ rằng việc vi phạm luật để thay đổi xã hội là chấp nhận được không?

03

Cố ý không tuân thủ một luật hoặc quy định.

To fail to observe a law or regulation intentionally.

Ví dụ

Many people break the law during protests for social justice.

Nhiều người vi phạm pháp luật trong các cuộc biểu tình vì công lý xã hội.

Not everyone breaks the law when expressing their opinions publicly.

Không phải ai cũng vi phạm pháp luật khi bày tỏ ý kiến công khai.

Do you think people break the law for social change?

Bạn có nghĩ rằng mọi người vi phạm pháp luật để thay đổi xã hội không?

Break the law (Phrase)

bɹˈeɪk ðə lˈɔ
bɹˈeɪk ðə lˈɔ
01

Hành động chống lại luật pháp do cơ quan quản lý ban hành.

To act against the laws established by a governing authority

Ví dụ

Many people break the law by not paying taxes.

Nhiều người vi phạm pháp luật bằng cách không nộp thuế.

Teenagers should not break the law during protests.

Thanh thiếu niên không nên vi phạm pháp luật trong các cuộc biểu tình.

Do people break the law for social justice?

Có phải mọi người vi phạm pháp luật vì công lý xã hội không?

02

Vi phạm quy định hoặc luật pháp.

To violate a legal rule or regulation

Ví dụ

Many teenagers break the law by drinking alcohol underage.

Nhiều thanh thiếu niên vi phạm pháp luật bằng cách uống rượu khi chưa đủ tuổi.

Students should not break the law during protests for social change.

Sinh viên không nên vi phạm pháp luật trong các cuộc biểu tình vì sự thay đổi xã hội.

Do you think people break the law for social justice?

Bạn có nghĩ rằng mọi người vi phạm pháp luật vì công lý xã hội không?

03

Phạm tội hoặc phạm tội.

To commit an offense or crime

Ví dụ

Many teenagers break the law by skipping school regularly.

Nhiều thanh thiếu niên vi phạm pháp luật bằng cách trốn học thường xuyên.

Students should not break the law during protests for social justice.

Sinh viên không nên vi phạm pháp luật trong các cuộc biểu tình vì công bằng xã hội.

Do you think people break the law for social reasons?

Bạn có nghĩ rằng mọi người vi phạm pháp luật vì lý do xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Break the law cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Break the law

Không có idiom phù hợp