Bản dịch của từ Breech trong tiếng Việt

Breech

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breech (Adjective)

bɹˈitʃ
bɹˈitʃ
01

Liên quan đến tư thế thai nhi khi sinh mà mông, phần hông hoặc chân của thai nhi chĩa về phía cổ tử cung và ra trước khi đầu ra (tức là thai ngôi mông).

Relating to or denoting presentation of a fetus in which the buttocks, rump, or legs are nearest the cervix and emerge first at birth.

Ví dụ

Breech (Noun)

bɹˈitʃ
bɹˈitʃ
01

Phần sau của nòng pháo, tức đoạn ở phía sau lỗ nòng (bore) nơi đạn được nạp hoặc nơi gắn cơ cấu khóa nòng.

The part of a cannon behind the bore.

Ví dụ
02

Từ chỉ phần mông, mông đít của một người (phần sau dưới cơ thể).

A person's buttocks.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Breech (Verb)

bɹˈitʃ
bɹˈitʃ
01

Mặc quần cụt (breeches) cho một bé trai — tức là mặc cho bé một loại quần giống quần ngắn/truyền thống dành cho nam, sau khi trước đó bé chỉ mặc đồ váy/đầm (petticoats) từ khi sinh.

Dress (a boy) in breeches after he had been in petticoats since birth.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ