Bản dịch của từ Broad definition trong tiếng Việt

Broad definition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broad definition(Noun)

bɹˈɔd dˌɛfənˈɪʃən
bɹˈɔd dˌɛfənˈɪʃən
01

Tính trạng mở rộng hoặc rộng rãi, bao gồm nhiều khía cạnh khác nhau.

This is an open or wide-ranging status, covering many aspects.

处于开启或宽泛的状态,因此涵盖了多个方面。

Ví dụ
02

Việc hiểu một thuật ngữ mà không bị giới hạn hoặc hạn chế nào.

Lacking constraints or restrictions in understanding a term.

对某个术语理解上的缺乏限制或界限。

Ví dụ
03

Một lời giải thích hoặc mô tả chung chung, toàn diện về một khái niệm hoặc ý tưởng

A general explanation or description of a concept or idea.

对某个概念或想法的广泛解释或描述,包括其总体含义和特征。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh