Bản dịch của từ Building tension trong tiếng Việt

Building tension

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Building tension(Noun)

bˈɪldɪŋ tˈɛnʃən
ˈbɪɫdɪŋ ˈtɛnʃən
01

Hành động xây dựng hoặc tạo ra một cái gì đó, thường là một công trình.

The act of constructing or creating something typically a structure

Ví dụ
02

Quá trình phát triển hoặc làm mãnh liệt một trạng thái cảm xúc, thường là trong việc viết hoặc biểu diễn.

The process of developing or intensifying an emotional state often in writing or performance

Ví dụ
03

Một cấu trúc vật lý bền vững như nhà ở hoặc nhà máy.

A lasting physical structure such as a house or factory

Ví dụ