Bản dịch của từ Burlesque trong tiếng Việt

Burlesque

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burlesque(Noun)

bɚlˈɛsk
bəɹlˈɛsk
01

Sự bắt chước một cách vô lý hoặc phóng đại một cách hài hước một điều gì đó, đặc biệt là trong một tác phẩm văn học hoặc kịch; một sự nhại lại.

An absurd or comically exaggerated imitation of something especially in a literary or dramatic work a parody.

Ví dụ
02

Một chương trình tạp kỹ, thường bao gồm cả thoát y.

A variety show typically including striptease.

Ví dụ

Dạng danh từ của Burlesque (Noun)

SingularPlural

Burlesque

Burlesques

Burlesque(Verb)

bɚlˈɛsk
bəɹlˈɛsk
01

Nhại lại hoặc bắt chước theo cách phóng đại lố bịch hoặc hài hước.

Parody or imitate in an absurd or comically exaggerated way.

Ví dụ

Dạng động từ của Burlesque (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Burlesque

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Burlesqued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Burlesqued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Burlesques

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Burlesquing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ