Bản dịch của từ Business centralization trong tiếng Việt
Business centralization
Noun [U/C]

Business centralization(Noun)
bˈɪzɪnəs sˌɛntrəlaɪzˈeɪʃən
ˈbɪzinəs ˌsɛntrəɫɪˈzeɪʃən
01
Quá trình hợp nhất các hoạt động và quản lý kinh doanh vào một cơ quan hoặc cấu trúc trung tâm duy nhất.
The process of consolidating business operations and management into a single central authority or structure
Ví dụ
02
Một cách tiếp cận chiến lược nhằm tăng cường hiệu quả và kiểm soát bằng cách tập trung quyết định và tài nguyên.
A strategic approach that aims to increase efficiency and control by centralizing decisionmaking and resources
Ví dụ
03
Hành động đưa các lĩnh vực hoặc bộ phận khác nhau của một doanh nghiệp vào một hệ thống quản lý thống nhất.
The act of bringing various branches or departments of a business under a unified administrative system
Ví dụ
