Bản dịch của từ Cacao trong tiếng Việt

Cacao

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cacao(Noun)

kəkˈeɪoʊ
kəkˈeɪoʊ
01

Hạt từ cây ca cao (một loại cây thường xanh nhiệt đới ở châu Mỹ) được dùng để làm bột cacao, bơ ca cao và sô-cô-la.

Seeds from a small tropical American evergreen tree from which cocoa cocoa butter and chocolate are made.

可可豆,来自热带常绿树,制作巧克力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cây cacao: cây cho hạt cacao (hạt ca cao) nằm trong những quả lớn hình bầu dục mọc trực tiếp trên thân cây. Hiện nay cây này được trồng nhiều ở Tây Phi.

The tree that bears cacao seeds which are contained in large oval pods that grow on the trunk It is now cultivated mainly in West Africa.

可可树:一种生长在树干上的大果实,里面有可可种子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cacao (Noun)

SingularPlural

Cacao

Cacaos

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ