Bản dịch của từ Cajon trong tiếng Việt
Cajon
Noun [U/C]

Cajon(Noun)
kˈeɪdʒɒn
ˈkeɪdʒən
Ví dụ
02
Một nhạc cụ gõ hình hộp có nguồn gốc từ Peru, được chơi bằng cách gõ vào mặt trước bằng tay.
A boxshaped percussion instrument originally from Peru played by striking the front face with the hands
Ví dụ
03
Một thuật ngữ được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh để mô tả một ngăn hoặc hộp giống như ngăn kéo.
A term used in various contexts to describe a drawerlike compartment or box
Ví dụ
