Bản dịch của từ Calcium promotion trong tiếng Việt

Calcium promotion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calcium promotion(Noun)

kˈælsiəm prəmˈəʊʃən
ˈkæɫsiəm prəˈmoʊʃən
01

Hành động thúc đẩy canxi, thường trong bối cảnh sức khỏe và dinh dưỡng.

The act of promoting calcium typically in the context of health and nutrition

Ví dụ
02

Một sáng kiến hoặc chiến dịch nhằm tăng cường lượng canxi hấp thụ.

An initiative or campaign aimed at increasing calcium intake

Ví dụ
03

Một chiến lược nhằm nâng cao khả năng hấp thụ canxi trong cơ thể hoặc tăng cường mức canxi trong cộng đồng.

A strategy to enhance calcium absorption in the body or increase calcium levels in the community

Ví dụ