Bản dịch của từ Camilla trong tiếng Việt

Camilla

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Camilla(Noun)

kəˈmɪ.lə
kəˈmɪ.lə
01

Một loài cây cảnh phổ biến thuộc họ cây chè (Theaceae), có hoa lớn, thường màu đỏ hồng, trắng hoặc hồng, thường trồng làm cây cảnh và để lấy hoa trang trí.

A widely cultivated plant of the madder family with bright flowers that are typically pink red or white.

Ví dụ

Camilla(Phrase)

kəˈmɪ.lə
kəˈmɪ.lə
01

Dùng để chỉ một cô gái trẻ, thường thuộc gia đình giàu có hoặc thời thượng, được nuông chiều quá mức nên trở nên kỹ tính, yếu đuối, thiếu chín chắn và hay ỷ lại.

Used to refer to a young woman typically one from a fashionable or wealthy background who is considered to be overrefined overprotected and immature.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh