Bản dịch của từ Canyon exploration trong tiếng Việt

Canyon exploration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Canyon exploration(Noun)

kˈænjɒn ˌɛksplɔːrˈeɪʃən
ˈkeɪnjən ˌɛkspɫɝˈeɪʃən
01

Một thung lũng hẹp và sâu với những sườn dốc, thường được hình thành bởi quá trình xói mòn của một con sông.

A deep narrow valley with steep sides often formed by the erosion of a river

Ví dụ
02

Hoạt động hoặc quá trình khám phá các hẻm núi, đặc biệt là trong bối cảnh phiêu lưu hoặc khoa học.

The activity or process of exploring canyons particularly in an adventurous or scientific context

Ví dụ
03

Một lĩnh vực quan tâm trong việc nghiên cứu cấu trúc địa lý và hệ sinh thái.

An area of interest for the study of geographical formations and ecosystems

Ví dụ