Bản dịch của từ Car sharing trong tiếng Việt

Car sharing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Car sharing(Noun)

kˈɑː ʃˈeərɪŋ
ˈkɑr ˈʃɛrɪŋ
01

Hành động chia sẻ xe giữa nhiều người dùng nhằm giảm chi phí và tác động đến môi trường.

The act of sharing a car among multiple users to reduce costs and environmental impact

Ví dụ
02

Một hệ thống mà trong đó các phương tiện được cung cấp để dùng chung nhằm giúp giảm bớt các vấn đề về giao thông.

A system in which vehicles are made available for shared use to help alleviate transportation issues

Ví dụ
03

Một dịch vụ cho phép cá nhân thuê xe trong thời gian ngắn.

A service that allows individuals to rent cars for short periods

Ví dụ