Bản dịch của từ Carbon footprint trong tiếng Việt

Carbon footprint

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carbon footprint(Noun)

kˈɑɹbən fˈʊtpɹˌɪnt
kˈɑɹbən fˈʊtpɹˌɪnt
01

Lượng khí carbon dioxide (và các khí nhà kính liên quan) thải vào khí quyển do các hoạt động của một cá nhân, tổ chức hoặc cộng đồng trong một khoảng thời gian nhất định.

The amount of carbon dioxide released into the atmosphere as a result of the activities of a particular individual organization or community.

Ví dụ

Carbon footprint(Idiom)

01

Một thước đo về tác động lên môi trường do hoạt động của một người hoặc tổ chức gây ra, thường tính bằng lượng khí nhà kính (như CO2) mà họ phát thải.

A measure of the environmental impact of a person or organizations activities

Ví dụ
02

“Carbon footprint” là một cách đo lượng khí nhà kính (chủ yếu là CO2) mà một người, tổ chức, sản phẩm hoặc hoạt động thải ra vào khí quyển — tức là mức đóng góp vào biến đổi khí hậu.

Commonly used to assess contributions to climate change

Ví dụ
03

Lượng khí CO2 (và các khí nhà kính tương đương) mà một cá nhân, tổ chức hoặc hoạt động tạo ra chịu trách nhiệm. Nói cách khác là tổng lượng phát thải carbon do hành vi, sản phẩm hoặc dịch vụ gây ra.

The amount of carbon dioxide emissions for which an individual or organization is responsible

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh