Bản dịch của từ Cassette trong tiếng Việt

Cassette

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cassette(Noun)

kəsˈɛt
kəsˈɛt
01

Một hộp nhựa kín chứa một đoạn băng âm thanh, băng video hoặc phim cuộn quanh hai trục, được đưa vào máy ghi/đọc để phát hoặc thu âm/ghi hình.

A sealed plastic unit containing a length of audio tape videotape film etc wound on a pair of spools for insertion into a recorder playback device or other machine.

一个封闭的塑料盒,内含音频带或录像带等,适用于录音或播放设备。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cassette (Noun)

SingularPlural

Cassette

Cassettes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ